cản quang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cản quang (Động từ)

Hành động ngăn chặn tia roentgen không đi qua.

Ví dụ (2)
  • 1."Chất cản quang được sử dụng trong y học để tạo hình ảnh chính xác."
  • 2."Các vật liệu như chì thường được dùng để cản quang."

Lưu ý khi sử dụng "cản quang"

Lưu ý về động từ

"cản quang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cản quang"

cản quang là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngăn chặn tia roentgen không đi qua. Ví dụ: "Chất cản quang được sử dụng trong y học để tạo hình ảnh chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này