căng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: căng (Động từ)

Tập trung toàn bộ sức lực vào một hướng nhất định để hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Căng hết sức ra mà làm."
  • 2."Căng mắt nhìn trong bóng tối."
  • 3."Căng toàn bộ tập trung để giải bài tập."
2
Tính từ

Nghĩa 2: căng (Tính từ)

(đường đạn, đường bóng) Thẳng, do được phóng mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Đường bóng căng và xoáy."
  • 2."Đường đạn đi rất căng và chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "căng"

Lưu ý về động từ

"căng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"căng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "căng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "căng"

căng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tập trung toàn bộ sức lực vào một hướng nhất định để hoạt động. Ví dụ: "Căng hết sức ra mà làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này