căng thẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: căng thẳng (Tính từ)

Ở trong trạng thái mâu thuẫn hoặc lo âu, có sự tăng cường đến mức cao nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan hệ căng thẳng giữa hai nước đã tồn tại từ lâu."
  • 2."Tình hình chiến sự ngày càng trở nên căng thẳng."
  • 3."Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "căng thẳng"

Lưu ý về tính từ

"căng thẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "căng thẳng"

căng thẳng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái mâu thuẫn hoặc lo âu, có sự tăng cường đến mức cao nhất. Ví dụ: "Quan hệ căng thẳng giữa hai nước đã tồn tại từ lâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này