căn vặn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: căn vặn (Động từ)

Hỏi đi hỏi lại cho đến khi làm rõ sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn vặn cho ra lẽ."
  • 2.""Cùng nhau căn vặn đến điều, Chỉ non thề bể nặng gieo đến lời.""
  • 3."Ông ấy tiếp tục căn vặn, yêu cầu tôi phải nói rõ mọi chi tiết."

Lưu ý khi sử dụng "căn vặn"

Lưu ý về động từ

"căn vặn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "căn vặn"

căn vặn là động từ trong tiếng Việt. Hỏi đi hỏi lại cho đến khi làm rõ sự việc. Ví dụ: "Căn vặn cho ra lẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này