căn tố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: căn tố (Danh từ)

Hình vị có ý nghĩa từ vựng và là thành phần chính cấu tạo nên từ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong từ 'nhà', 'nh' là căn tố."
  • 2."Căn tố 'sách' trong từ 'sách báo' thể hiện ý nghĩa về sách."

Lưu ý khi sử dụng "căn tố"

Lưu ý về danh từ

"căn tố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "căn tố"

căn tố là danh từ trong tiếng Việt. Hình vị có ý nghĩa từ vựng và là thành phần chính cấu tạo nên từ. Ví dụ: "Trong từ 'nhà', 'nh' là căn tố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này