căn nguyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: căn nguyên (Danh từ)

Nguyên nhân cốt lõi dẫn đến sự vật hoặc sự việc xảy ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Tìm ra căn nguyên của bệnh."
  • 2."Hỏi rõ căn nguyên câu chuyện."
  • 3."Chúng ta cần xác định căn nguyên của cuộc khủng hoảng này."
  • 4."Việc nghiên cứu căn nguyên của hiện tượng thời tiết giúp dự đoán thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "căn nguyên"

Lưu ý về danh từ

"căn nguyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "căn nguyên"

căn nguyên là danh từ trong tiếng Việt. Nguyên nhân cốt lõi dẫn đến sự vật hoặc sự việc xảy ra. Ví dụ: "Tìm ra căn nguyên của bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này