căn hộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: căn hộ (Danh từ)

Tính toán và cân nhắc nhằm đảm bảo luôn trong khả năng cho phép.

Ví dụ (4)
  • 1."Căn ke thời tiết để xuống giống."
  • 2."Phải căn ke từng đồng."
  • 3."Căn hộ của gia đình tôi rất tiện nghi."
  • 4."Chúng tôi đang tìm một căn hộ gần trường học."

Lưu ý khi sử dụng "căn hộ"

Lưu ý về danh từ

"căn hộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "căn hộ"

căn hộ là danh từ trong tiếng Việt. Tính toán và cân nhắc nhằm đảm bảo luôn trong khả năng cho phép. Ví dụ: "Căn ke thời tiết để xuống giống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này