cạn lời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạn lời (Động từ)

Nói hết, bày tỏ hết tâm tư, cảm xúc của mình.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nhớ lời thề thốt năm xưa, Tình đây duyên đó phân chưa cạn lời.""
  • 2."Khi gặp lại nhau, anh ấy đã cạn lời để bày tỏ sự nhớ thương."
  • 3."Chúng ta cần cạn lời để hiểu nhau hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cạn lời"

Lưu ý về động từ

"cạn lời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cạn lời"

cạn lời là động từ trong tiếng Việt. Nói hết, bày tỏ hết tâm tư, cảm xúc của mình. Ví dụ: ""Nhớ lời thề thốt năm xưa, Tình đây duyên đó phân chưa cạn lời.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này