cạn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cạn (Tính từ)

Chỉ tính chất suy nghĩ hời hợt, không sâu sắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Nó là đứa cạn nghĩ."
  • 2."Suy nghĩ hơi cạn."
  • 3."Cạn lòng."
  • 4."Đừng có suy nghĩ cạn cổi như vậy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cạn (Danh từ)

Chỗ nông hoặc không có nước, đối lập với chỗ sâu hoặc có nước.

Ví dụ (4)
  • 1."Rau muống cạn."
  • 2."Bỏ thuyền lên cạn."
  • 3."Thuyền mắc cạn."
  • 4."Các loài cá sống ở vùng cạn này rất đa dạng."

Lưu ý khi sử dụng "cạn"

Lưu ý về tính từ

"cạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cạn"

cạn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tính chất suy nghĩ hời hợt, không sâu sắc. Ví dụ: "Nó là đứa cạn nghĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này