cạn chén

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạn chén (Động từ)

Hành động uống cạn ly rượu.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin mời quý vị cạn chén."
  • 2."Trong buổi tiệc, mọi người cùng nhau cạn chén để chúc mừng."
  • 3."Trước khi ra về, hãy cạn chén với những người bạn."

Lưu ý khi sử dụng "cạn chén"

Lưu ý về động từ

"cạn chén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cạn chén"

cạn chén là động từ trong tiếng Việt. Hành động uống cạn ly rượu. Ví dụ: "Xin mời quý vị cạn chén."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này