cạn tầu ráo máng

Động từThán từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạn tầu ráo máng (Động từ)

Hết tiền, không còn tài sản gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã cạn tầu ráo máng sau một đêm chơi bài."
  • 2."Chỉ trong vòng một tháng, anh ấy đã cạn tầu ráo máng khi tiêu xài quá hoang phí."
  • 3."Sau khi làm ăn thua lỗ, họ cạn tầu ráo máng và không biết phải làm gì tiếp theo."
2
Thán từ

Nghĩa 2: cạn tầu ráo máng (Thán từ)

Sử dụng để chỉ sự thất vọng hoặc châm biếm khi ai đó đã hết tiền.

Ví dụ (3)
  • 1."Cạn tầu ráo máng rồi, đừng có đòi hỏi gì nữa nhé!"
  • 2."Chuyện gì cũng phải tính toán, đừng để đến lúc cạn tầu ráo máng như vậy!"
  • 3."Nhìn anh ấy cạn tầu ráo máng, mình chỉ biết lắc đầu."

Lưu ý khi sử dụng "cạn tầu ráo máng"

Lưu ý về động từ

"cạn tầu ráo máng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cạn tầu ráo máng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cạn tầu ráo máng"

cạn tầu ráo máng là động từ, thán từ trong tiếng Việt. Hết tiền, không còn tài sản gì. Ví dụ: "Tôi đã cạn tầu ráo máng sau một đêm chơi bài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này