cạn kiệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạn kiệt (Động từ)

Cạn kiệt nghĩa là bị cạn sạch, không còn gì nữa, đến mức không thể tìm hay lấy đâu ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Bể nước đã cạn kiệt."
  • 2."Cạn kiệt sức lực."
  • 3."Tài nguyên thiên nhiên đang dần cạn kiệt."
  • 4."Họ đã cạn kiệt mọi hy vọng."

Lưu ý khi sử dụng "cạn kiệt"

Lưu ý về động từ

"cạn kiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cạn kiệt"

cạn kiệt là động từ trong tiếng Việt. Cạn kiệt nghĩa là bị cạn sạch, không còn gì nữa, đến mức không thể tìm hay lấy đâu ra. Ví dụ: "Bể nước đã cạn kiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này