can dự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: can dự (Động từ)

Hành động liên quan trực tiếp đến sự việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Việc của nó, can dự gì đến mình?"
  • 2."Chuyện của tôi, chẳng can dự đến ai hết!"
  • 3."Mọi người không nên can dự vào việc riêng tư của người khác."
  • 4."Tôi không muốn can dự vào mâu thuẫn của họ."

Lưu ý khi sử dụng "can dự"

Lưu ý về động từ

"can dự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "can dự"

can dự là động từ trong tiếng Việt. Hành động liên quan trực tiếp đến sự việc nào đó. Ví dụ: "Việc của nó, can dự gì đến mình?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này