can
Định nghĩa
Nghĩa 1: can (Danh từ)
Gan, theo cách gọi trong đông y.
Nghĩa 2: can (Danh từ)
Thiên can (nói tắt).
Nghĩa 3: can (Danh từ)
Gậy ngắn, thường làm bằng song hoặc gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
Nghĩa 4: can (Danh từ)
Đồ đựng chất lỏng, thường bằng nhựa hoặc kim loại, có miệng nhỏ, nắp đậy và tay cầm.
Nghĩa 5: can (Động từ)
Nối vải hoặc giấy để kéo dài ra hoặc mở rộng ra.
- 1."Can thêm một gấu áo."
- 2."Can giấy làm diều."
- 3."Cần can một mảnh vải để may bộ trang phục mới."
Nghĩa 6: can (Động từ)
Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát bên dưới hoặc trên bề mặt giấy.
- 1."Can bản đồ."
- 2."Để tạo ra một bản sao chính xác, cần can từ bản mẫu."
Nghĩa 7: can (Động từ)
Khuyên ngăn ai đó không nên làm việc gì hoặc khuyên họ dừng lại.
- 1."Việc này rất nguy hiểm, tôi can anh đấy!"
- 2."Thấy đánh nhau thì nhảy vào can."
- 3."Tôi đã can bạn không nên đầu tư vào dự án này."
Lưu ý khi sử dụng "can"
Lưu ý về động từ
"can" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"can" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "can" có 7 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "can"
can là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Gan, theo cách gọi trong đông y.
Từ liên quan
cam đoan
Khẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm để người khác tin tưởng.
cam đường
Quả cam ngọt, lớn hơn quả quýt, có vỏ mỏng và khi chín có màu vàng đỏ.
camera
Thiết bị dùng để ghi lại hình ảnh và video.
can chi
Thiên can và địa chi, thường được nói gộp lại với nhau.
can cớ
Từ ít dùng, tương tự như 'cơn cớ'.
can dự
Hành động liên quan trực tiếp đến sự việc nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.