can hệ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: can hệ (Động từ)

(Sự việc) liên quan trực tiếp hoặc có ảnh hưởng đến ai đó hoặc việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều đó không can hệ gì đến tôi."
  • 2.""Bây giờ Quỳ thấy việc ấy (...) có can hệ mật thiết đến đời nàng.""
  • 3."Hành động của anh ta có thể can hệ đến sự nghiệp của tôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: can hệ (Tính từ)

(Từ cũ) có tầm quan trọng lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Việc này can hệ lắm!"
  • 2."Quyết định này là can hệ cho tương lai của chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "can hệ"

Lưu ý về động từ

"can hệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"can hệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "can hệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "can hệ"

can hệ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Sự việc) liên quan trực tiếp hoặc có ảnh hưởng đến ai đó hoặc việc gì. Ví dụ: "Điều đó không can hệ gì đến tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này