cân đối

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cân đối (Tính từ)

Được sử dụng để chỉ sự hài hòa, cân bằng giữa các yếu tố hoặc phần trong một tổng thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần có một ngân sách cân đối để tránh thâm hụt."
  • 2."Món ăn này rất cân đối giữa các vị chua, ngọt, mặn."
  • 3."Cô ấy luôn chú trọng đến việc duy trì một lịch trình cân đối giữa công việc và nghỉ ngơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: cân đối (Động từ)

Hành động điều chỉnh hoặc làm cho mọi thứ trở nên cân bằng, hài hòa.

Ví dụ (3)
  • 1."Rất khó để cân đối thời gian giữa học tập và giải trí."
  • 2."Chúng ta cần cân đối việc chi tiêu để có đủ tiền cho các khoản khác."
  • 3."Anh ấy đang cố gắng cân đối giữa việc chăm sóc gia đình và công việc."

Lưu ý khi sử dụng "cân đối"

Lưu ý về động từ

"cân đối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cân đối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cân đối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cân đối"

cân đối là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Được sử dụng để chỉ sự hài hòa, cân bằng giữa các yếu tố hoặc phần trong một tổng thể. Ví dụ: "Chúng ta cần có một ngân sách cân đối để tránh thâm hụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này