cân xứng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cân xứng (Tính từ)

Có sự cân bằng về kích thước, hình dạng hoặc tỷ lệ giữa các phần.

Ví dụ (3)
  • 1."Bức tranh này có hình ảnh cân xứng rất đẹp."
  • 2."Căn phòng được bài trí với đồ đạc cân xứng, tạo cảm giác hài hòa."
  • 3."Khi thiết kế, việc đảm bảo mọi thứ đều cân xứng sẽ giúp sản phẩm thu hút hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cân xứng (Danh từ)

Tình trạng hoặc trạng thái của những điều tương ứng với nhau theo cách công bằng và đều đặn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cân xứng giữa các thành phần trong món ăn làm cho hương vị thêm phong phú."
  • 2."Chúng ta cần tạo ra sự cân xứng trong đội ngũ nhân viên để xây dựng một môi trường làm việc tốt."
  • 3."Cân xứng giữa học hành và giải trí là rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "cân xứng"

Lưu ý về tính từ

"cân xứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cân xứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cân xứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cân xứng"

cân xứng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có sự cân bằng về kích thước, hình dạng hoặc tỷ lệ giữa các phần. Ví dụ: "Bức tranh này có hình ảnh cân xứng rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này