câu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: câu (Danh từ)

Từ ít dùng để chỉ bồ câu (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Chim câu trắng"
  • 2."Một bầy câu đang bay trên bầu trời."
2
Danh từ

Nghĩa 2: câu (Danh từ)

Đoạn thơ (nói tắt) trong một bài thơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài thơ có tám câu, mỗi câu bảy chữ."
  • 2."Trong bài thơ này, câu cuối thật sâu sắc."
3
Động từ

Nghĩa 3: câu (Động từ)

Hành động bắn cho đạn đi theo quỹ đạo hình cầu rồi rơi xuống đích ở xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Đại bác câu vào lô cốt."
  • 2."Họ sử dụng súng trường để câu những viên đạn tới mục tiêu từ xa."

Lưu ý khi sử dụng "câu"

Lưu ý về động từ

"câu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"câu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "câu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "câu"

câu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ bồ câu (nói tắt). Ví dụ: "Chim câu trắng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này