cân đồng hồ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cân đồng hồ (Danh từ)

Một loại cân sử dụng đồng hồ để đo trọng lượng các vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần mua một cái cân đồng hồ để cân thực phẩm."
  • 2."Cân đồng hồ này rất chính xác và dễ sử dụng."
  • 3."Chúng ta có thể dùng cân đồng hồ này để kiểm tra trọng lượng của trái cây."
2
Động từ

Nghĩa 2: cân đồng hồ (Động từ)

Hành động sử dụng cân đồng hồ để đo trọng lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đi siêu thị, tôi đều cân đồng hồ thực phẩm trước khi thanh toán."
  • 2."Chị ấy thường xuyên cân đồng hồ thức ăn để đảm bảo an toàn thực phẩm."
  • 3."Tôi cần cân đồng hồ đồ vật này trước khi gửi đi."

Lưu ý khi sử dụng "cân đồng hồ"

Lưu ý về động từ

"cân đồng hồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cân đồng hồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cân đồng hồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cân đồng hồ"

cân đồng hồ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cân sử dụng đồng hồ để đo trọng lượng các vật thể. Ví dụ: "Tôi cần mua một cái cân đồng hồ để cân thực phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này