cạm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạm (Động từ)

Hành động bắt hoặc nhốt một động vật hoặc vật gì đó trong cái bẫy.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã cạm một chú chim trong lưới."
  • 2."Bạn có muốn cạm cá vào cuối tuần này không?"
  • 3."Người nông dân cạm thỏ để bảo vệ cây trồng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cạm (Danh từ)

Cái bẫy hoặc công cụ được dùng để bắt hoặc giữ một động vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Người thợ săn đã đặt cạm ở ven rừng."
  • 2."Cạm này có thể giữ được cả những con thú lớn."
  • 3."Họ đã kiểm tra cạm để xem có bắt được gì không."

Lưu ý khi sử dụng "cạm"

Lưu ý về động từ

"cạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cạm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cạm"

cạm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bắt hoặc nhốt một động vật hoặc vật gì đó trong cái bẫy. Ví dụ: "Chúng tôi đã cạm một chú chim trong lưới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này