cặm
Định nghĩa
Nghĩa 1: cặm (Động từ)
(xe, goòng) bị trật bánh hoặc sa lầy, không thể di chuyển được.
- 1."Chiếc xe cặm trong bùn lầy làm mọi người phải giúp đỡ."
- 2."Xe của anh ấy đã cặm vào cát khi đi xuống bãi biển."
Lưu ý khi sử dụng "cặm"
Lưu ý về động từ
"cặm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cặm"
cặm là động từ trong tiếng Việt. (xe, goòng) bị trật bánh hoặc sa lầy, không thể di chuyển được. Ví dụ: "Chiếc xe cặm trong bùn lầy làm mọi người phải giúp đỡ."
Từ liên quan
cẳng tay
(Khẩu ngữ) phần dưới của tay, từ khuỷu tay xuống đến cổ tay.
cặc
(Thông tục) chỉ dương vật, thường trong ngữ cảnh không chính thức.
cặc bần
Rễ thở nhô lên khỏi mặt bùn của cây bần.
cặm cụi
Diễn tả trạng thái làm việc hoặc học tập chăm chỉ, không phân tâm.
cặn
Phần còn lại, dư thừa của một chất lỏng hoặc vật liệu sau khi đã sử dụng hoặc xử lý.
cặn bã
Phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt và cái tinh chất; thường được dùng để chỉ những điều xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bị loại bỏ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.