cảm xúc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảm xúc (Động từ)

Có tư tưởng và tình cảm phát sinh khi tiếp xúc với các sự việc bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dễ cảm xúc."
  • 2."Cô ấy thường cảm xúc mạnh mẽ khi xem phim."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cảm xúc (Danh từ)

Tình cảm nảy sinh từ những rung động trong lòng.

Ví dụ (4)
  • 1."Bày tỏ cảm xúc."
  • 2."Cố gắng ghìm nén cảm xúc."
  • 3."Mặt lạnh tanh, không một chút cảm xúc."
  • 4."Cảm xúc mạnh mẽ thường đi kèm với những kỷ niệm đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "cảm xúc"

Lưu ý về động từ

"cảm xúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cảm xúc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cảm xúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cảm xúc"

cảm xúc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tư tưởng và tình cảm phát sinh khi tiếp xúc với các sự việc bên ngoài. Ví dụ: "Người dễ cảm xúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này