cảm ứng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảm ứng (Danh từ)

Hệ thống công nghệ cho phép thiết bị nhận diện các tín hiệu từ môi trường xung quanh thông qua sự tiếp xúc hoặc tương tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Điện thoại mới của tôi có chức năng cảm ứng rất nhạy."
  • 2."Màn hình cảm ứng giúp tôi dễ dàng duyệt web mà không cần phải dùng chuột."
  • 3."Cảm ứng là một trong những công nghệ hiện đại nhất hiện nay."
2
Động từ

Nghĩa 2: cảm ứng (Động từ)

Hành động tác động hoặc làm cho cái gì đó tương tác với một bên khác qua các tín hiệu cảm giác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống sẽ cảm ứng khi có người đến gần."
  • 2."Chỉ cần chạm vào màn hình, máy tính sẽ tự động cảm ứng và phản hồi."
  • 3."Để mở khóa điện thoại, bạn chỉ cần cảm ứng vào vị trí chỉ định."

Lưu ý khi sử dụng "cảm ứng"

Lưu ý về động từ

"cảm ứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cảm ứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cảm ứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cảm ứng"

cảm ứng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hệ thống công nghệ cho phép thiết bị nhận diện các tín hiệu từ môi trường xung quanh thông qua sự tiếp xúc hoặc tương tác. Ví dụ: "Điện thoại mới của tôi có chức năng cảm ứng rất nhạy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này