cảm tạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảm tạ (Động từ)

(Trang trọng) thể hiện lòng biết ơn đến ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói mấy lời cảm tạ."
  • 2."Xin cảm tạ tấm thịnh tình của các bạn dành cho tôi!"
  • 3."Tôi cảm tạ sự giúp đỡ của mọi người trong thời gian qua."

Lưu ý khi sử dụng "cảm tạ"

Lưu ý về động từ

"cảm tạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cảm tạ"

cảm tạ là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) thể hiện lòng biết ơn đến ai đó. Ví dụ: "Nói mấy lời cảm tạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này