cảm động

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảm động (Động từ)

Có sự rung động trong lòng do tác động của một sự việc khách quan mà mình đồng tình hoặc khâm phục.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm động đến rơi nước mắt."
  • 2."Bộ phim làm cảm động lòng người."
  • 3."Câu chuyện đã khiến nhiều người cảm động."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cảm động (Tính từ)

Có tác dụng làm cho người khác cảm động.

Ví dụ (2)
  • 1."Câu chuyện rất cảm động."
  • 2."Đoạn phim này thật sự rất cảm động."

Lưu ý khi sử dụng "cảm động"

Lưu ý về động từ

"cảm động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cảm động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cảm động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cảm động"

cảm động là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Có sự rung động trong lòng do tác động của một sự việc khách quan mà mình đồng tình hoặc khâm phục. Ví dụ: "Cảm động đến rơi nước mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này