cảm ứng điện từ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảm ứng điện từ (Danh từ)

Hiện tượng xảy ra khi có dòng điện hoặc hiệu thế trong một vật dẫn khi vật đó di chuyển trong từ trường hoặc khi từ trường thay đổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảm ứng điện từ là nguyên lý hoạt động của nhiều thiết bị điện như máy phát điện."
  • 2."Nơi nào có cảm ứng điện từ, nơi đó có thể tạo ra điện năng từ sự chuyển động."

Lưu ý khi sử dụng "cảm ứng điện từ"

Lưu ý về danh từ

"cảm ứng điện từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cảm ứng điện từ"

cảm ứng điện từ là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng xảy ra khi có dòng điện hoặc hiệu thế trong một vật dẫn khi vật đó di chuyển trong từ trường hoặc khi từ trường thay đổi. Ví dụ: "Cảm ứng điện từ là nguyên lý hoạt động của nhiều thiết bị điện như máy phát điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này