cắm đầu cắm cổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắm đầu cắm cổ (Động từ)

Hành động di chuyển hoặc làm việc một cách hăng hái, không suy nghĩ kỹ lưỡng, thường là để hoàn thành công việc nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy cắm đầu cắm cổ làm việc để kịp tiến độ dự án."
  • 2."Chúng tôi cắm đầu cắm cổ học bài cho kỳ thi sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "cắm đầu cắm cổ"

Lưu ý về động từ

"cắm đầu cắm cổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắm đầu cắm cổ"

cắm đầu cắm cổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển hoặc làm việc một cách hăng hái, không suy nghĩ kỹ lưỡng, thường là để hoàn thành công việc nào đó. Ví dụ: "Anh ấy cắm đầu cắm cổ làm việc để kịp tiến độ dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này