cắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắn (Động từ)

Khớp lại với nhau một cách chặt chẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn đóng cắn mộng."
  • 2."Thúng thóc đầy cắn cạp."
  • 3."Các khớp của cửa cắn rất khít."
2
Động từ

Nghĩa 2: cắn (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động sủa của chó.

Ví dụ (3)
  • 1."Có tiếng chó cắn ngoài ngõ."
  • 2."Thấy người lạ, lũ chó cắn xao lên."
  • 3."Chó nhà tôi thường cắn khi có người lạ xuất hiện."

Lưu ý khi sử dụng "cắn"

Lưu ý về động từ

"cắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cắn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cắn"

cắn là động từ trong tiếng Việt. Khớp lại với nhau một cách chặt chẽ. Ví dụ: "Bàn đóng cắn mộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này