cắm đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắm đầu (Động từ)

Hành động mù quáng, thiếu suy nghĩ mà tuân theo, làm theo lời người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ai bảo gì cũng cắm đầu nghe theo."
  • 2."Đừng cắm đầu vào những điều không rõ ràng."
  • 3."Nhiều người cắm đầu làm theo trào lưu mà không suy nghĩ kỹ."

Lưu ý khi sử dụng "cắm đầu"

Lưu ý về động từ

"cắm đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắm đầu"

cắm đầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động mù quáng, thiếu suy nghĩ mà tuân theo, làm theo lời người khác. Ví dụ: "Ai bảo gì cũng cắm đầu nghe theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này