cắm sừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắm sừng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động lừa dối của vợ với chồng để ngoại tình.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị vợ cắm sừng mà không biết."
  • 2."Anh ấy phát hiện ra mình bị cắm sừng sau nhiều năm chung sống."
  • 3."Cô bạn tôi kể rằng chồng cô ấy đã cắm sừng mà cô không hề hay biết."

Lưu ý khi sử dụng "cắm sừng"

Lưu ý về động từ

"cắm sừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắm sừng"

cắm sừng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động lừa dối của vợ với chồng để ngoại tình. Ví dụ: "Bị vợ cắm sừng mà không biết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này