cấm chợ ngăn sông

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cấm chợ ngăn sông (Danh từ)

Một quy định hoặc biện pháp nhằm ngăn chặn hoạt động thương mại ở một khu vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thị trấn đã phải áp dụng cấm chợ ngăn sông để bảo vệ môi trường."
  • 2."Người dân địa phương phản đối việc cấm chợ ngăn sông vì họ mất thu nhập."
  • 3."Cấm chợ ngăn sông có thể giúp khôi phục lại cảnh quan tự nhiên của khu vực."
2
Động từ

Nghĩa 2: cấm chợ ngăn sông (Động từ)

Hành động áp đặt lệnh cấm cho một khu vực thương mại hay giao thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính quyền quyết định cấm chợ ngăn sông trong thời gian cao điểm du lịch."
  • 2."Chúng ta nên cấm chợ ngăn sông để bảo đảm an toàn cho người dân."
  • 3."Sau khi có phản ánh về ô nhiễm, họ đã cấm chợ ngăn sông ngay lập tức."

Lưu ý khi sử dụng "cấm chợ ngăn sông"

Lưu ý về động từ

"cấm chợ ngăn sông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cấm chợ ngăn sông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cấm chợ ngăn sông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cấm chợ ngăn sông"

cấm chợ ngăn sông là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một quy định hoặc biện pháp nhằm ngăn chặn hoạt động thương mại ở một khu vực nào đó. Ví dụ: "Thị trấn đã phải áp dụng cấm chợ ngăn sông để bảo vệ môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này