cấm cản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấm cản (Động từ)

Hành động ngăn cấm hoặc cản trở ai đó làm điều gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Cha mẹ cấm cản con cái đi chơi khuya."
  • 2."Không ai có quyền cấm cản những ước mơ của chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "cấm cản"

Lưu ý về động từ

"cấm cản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấm cản"

cấm cản là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngăn cấm hoặc cản trở ai đó làm điều gì. Ví dụ: "Cha mẹ cấm cản con cái đi chơi khuya."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này