cầm cự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm cự (Động từ)

Giữ vững một tình thế khó khăn hoặc kháng cự lại một tình hình bất lợi mà không chịu thua.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong thời gian khó khăn này, chúng ta phải cầm cự và không từ bỏ."
  • 2."Cô ấy cầm cự qua những ngày mưa gió mà không có điện."
  • 3."Họ cố gắng cầm cự mặc dù nguồn lực đang dần cạn kiệt."
2
Động từ

Nghĩa 2: cầm cự (Động từ)

Giữ lại một trạng thái nào đó mà không để thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phải cầm cự những thói quen tốt đã hình thành."
  • 2."Mặc dù gặp khó khăn, anh ta vẫn cầm cự với quyết tâm ban đầu."
  • 3."Tôi cố gắng cầm cự cảm xúc của mình không để lộ ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "cầm cự"

Lưu ý về động từ

"cầm cự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cầm cự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cầm cự"

cầm cự là động từ trong tiếng Việt. Giữ vững một tình thế khó khăn hoặc kháng cự lại một tình hình bất lợi mà không chịu thua. Ví dụ: "Trong thời gian khó khăn này, chúng ta phải cầm cự và không từ bỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này