calibre

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: calibre (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đo lường kích thước, hình dạng và sự lắp đặt tương đối của các bộ phận sản phẩm mà không cần khắc độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Kỹ sư sử dụng calabre để kiểm tra các chi tiết máy."
  • 2."Calibre là một công cụ thiết yếu trong ngành cơ khí."

Lưu ý khi sử dụng "calibre"

Lưu ý về danh từ

"calibre" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "calibre"

calibre là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để đo lường kích thước, hình dạng và sự lắp đặt tương đối của các bộ phận sản phẩm mà không cần khắc độ. Ví dụ: "Kỹ sư sử dụng calabre để kiểm tra các chi tiết máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này