cai đầu dài

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cai đầu dài (Danh từ)

Một thuật ngữ chỉ hình thức hoặc phương tiện đầu của một chiếc mũ hoặc trang phục có phần đỉnh dài, thường được sử dụng để bảo vệ đầu khỏi ánh nắng mặt trời hoặc mưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái đầu dài này rất hữu ích khi tôi đi làm vào buổi sáng nắng gắt."
  • 2."Tôi thích chiếc nón với cái đầu dài vì nó che chắn cho tôi khi trời mưa."
  • 3."Mẹ tôi đã mua một cái đầu dài mới cho kì nghỉ dưỡng của chúng tôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cai đầu dài (Tính từ)

Miêu tả một cái gì đó có độ dài hoặc chiều dài lớn hơn so với bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái tóc của cô ấy thật cái đầu dài và óng ả."
  • 2."Cái áo này nhìn thật cái đầu dài, không giống như những cái khác mà tôi đã thử."
  • 3."Chúng ta cần một cái bàn cái đầu dài hơn cho bữa tiệc sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "cai đầu dài"

Lưu ý về tính từ

"cai đầu dài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cai đầu dài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cai đầu dài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cai đầu dài"

cai đầu dài là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ chỉ hình thức hoặc phương tiện đầu của một chiếc mũ hoặc trang phục có phần đỉnh dài, thường được sử dụng để bảo vệ đầu khỏi ánh nắng mặt trời hoặc mưa. Ví dụ: "Cái đầu dài này rất hữu ích khi tôi đi làm vào buổi sáng nắng gắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này