cai đầu dài
Định nghĩa
Nghĩa 1: cai đầu dài (Danh từ)
Một thuật ngữ chỉ hình thức hoặc phương tiện đầu của một chiếc mũ hoặc trang phục có phần đỉnh dài, thường được sử dụng để bảo vệ đầu khỏi ánh nắng mặt trời hoặc mưa.
- 1."Cái đầu dài này rất hữu ích khi tôi đi làm vào buổi sáng nắng gắt."
- 2."Tôi thích chiếc nón với cái đầu dài vì nó che chắn cho tôi khi trời mưa."
- 3."Mẹ tôi đã mua một cái đầu dài mới cho kì nghỉ dưỡng của chúng tôi."
Nghĩa 2: cai đầu dài (Tính từ)
Miêu tả một cái gì đó có độ dài hoặc chiều dài lớn hơn so với bình thường.
- 1."Mái tóc của cô ấy thật cái đầu dài và óng ả."
- 2."Cái áo này nhìn thật cái đầu dài, không giống như những cái khác mà tôi đã thử."
- 3."Chúng ta cần một cái bàn cái đầu dài hơn cho bữa tiệc sắp tới."
Lưu ý khi sử dụng "cai đầu dài"
Lưu ý về tính từ
"cai đầu dài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"cai đầu dài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cai đầu dài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cai đầu dài"
cai đầu dài là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ chỉ hình thức hoặc phương tiện đầu của một chiếc mũ hoặc trang phục có phần đỉnh dài, thường được sử dụng để bảo vệ đầu khỏi ánh nắng mặt trời hoặc mưa. Ví dụ: "Cái đầu dài này rất hữu ích khi tôi đi làm vào buổi sáng nắng gắt."
Từ liên quan
cai thầu
Người chịu trách nhiệm chính trong một dự án xây dựng hay công việc mà họ được thuê để thực hiện.
cai trị
Quản lý, điều hành hoặc lãnh đạo một quốc gia, đất nước hay một tổ chức.
cai tổng
Một vị trí trong cộng đồng, thường là người đứng đầu hoặc người kiểm soát các hoạt động trong làng xã hoặc trú sở.
cal
Một loại trái cây nhỏ, có vị chua và màu đỏ, thường được sử dụng trong ẩm thực.
calcium
Kim loại màu trắng, mềm, nhẹ, hòa tan trong nước, thường được tìm thấy nhiều dưới dạng hợp chất trong đá vôi và xương.
calibre
Dụng cụ dùng để đo lường kích thước, hình dạng và sự lắp đặt tương đối của các bộ phận sản phẩm mà không cần khắc độ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.