cam

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cam (Danh từ)

Cây ăn quả có hoa màu trắng, quả tròn, nhiều nước, nhỏ hơn quả bưởi, khi chín thường có màu vàng đỏ và vị ngọt hoặc chua.

Ví dụ (3)
  • 1."Màu da cam."
  • 2."Cốc nước cam."
  • 3."Tôi thích ăn cam vào mùa hè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cam (Danh từ)

Tên gọi chung của một số bệnh mãn tính ở trẻ em, thường xảy ra do suy dinh dưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cam răng."
  • 2."Thuốc cam."
  • 3."Trẻ em ăn uống không đủ chất dễ bị cam."
3
Danh từ

Nghĩa 3: cam (Danh từ)

Chi tiết máy giúp một chi tiết máy khác chuyển động qua lại theo quy luật nhất định, nhờ hình dạng đặc biệt của mặt tiếp xúc của nó.

Ví dụ (2)
  • 1."Trục cam."
  • 2."Chi tiết này hoạt động nhờ trục cam."
4
Động từ

Nghĩa 4: cam (Động từ)

Cảm thấy có thể chấp nhận hoặc đồng ý làm một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Có nhiều chuyện phải cam chịu."
  • 2.""Dù cho chờ đợi mấy đông, Đắng cay cũng chịu mặn nồng cũng cam.""
  • 3."Mặc dù khó khăn, nhưng tôi vẫn cam tâm làm việc này."

Lưu ý khi sử dụng "cam"

Lưu ý về động từ

"cam" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cam" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cam" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cam"

cam là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây ăn quả có hoa màu trắng, quả tròn, nhiều nước, nhỏ hơn quả bưởi, khi chín thường có màu vàng đỏ và vị ngọt hoặc chua. Ví dụ: "Màu da cam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này