cải tiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải tiến (Động từ)

Thực hiện những thay đổi để nâng cao chất lượng hoặc hiệu quả của một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty đã cải tiến quy trình sản xuất để giảm thời gian hoàn thành."
  • 2."Chúng ta cần cải tiến cách giảng dạy để học sinh tiếp thu tốt hơn."
  • 3."Tôi đang cố gắng cải tiến kỹ năng nấu ăn của mình bằng cách tham gia các khóa học."

Lưu ý khi sử dụng "cải tiến"

Lưu ý về động từ

"cải tiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải tiến"

cải tiến là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện những thay đổi để nâng cao chất lượng hoặc hiệu quả của một điều gì đó. Ví dụ: "Công ty đã cải tiến quy trình sản xuất để giảm thời gian hoàn thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này