cải sửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải sửa (Động từ)

Sửa chữa hoặc thay đổi một cái gì đó để phù hợp với yêu cầu mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Cải sửa một số nội dung trong điều lệ."
  • 2."Chúng tôi cần cải sửa kế hoạch để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng."
  • 3."Cải sửa các lỗi trong tài liệu trước khi nộp."

Lưu ý khi sử dụng "cải sửa"

Lưu ý về động từ

"cải sửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải sửa"

cải sửa là động từ trong tiếng Việt. Sửa chữa hoặc thay đổi một cái gì đó để phù hợp với yêu cầu mới. Ví dụ: "Cải sửa một số nội dung trong điều lệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này