cải tà qui chính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải tà qui chính (Động từ)

Hành động thay đổi đường lối, hoặc điều chỉnh lại cho đúng với sự thật hoặc nguyên tắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau nhiều năm sai lầm, ông đã quyết định cải tà qui chính để phục hồi danh tiếng."
  • 2."Chúng ta cần cải tà qui chính trong cách làm việc để đạt được hiệu quả tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cải tà qui chính"

Lưu ý về động từ

"cải tà qui chính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải tà qui chính"

cải tà qui chính là động từ trong tiếng Việt. Hành động thay đổi đường lối, hoặc điều chỉnh lại cho đúng với sự thật hoặc nguyên tắc. Ví dụ: "Sau nhiều năm sai lầm, ông đã quyết định cải tà qui chính để phục hồi danh tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này