cải thiện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải thiện (Động từ)

Làm cho tình hình có sự chuyển biến tích cực, góp phần nâng cao chất lượng hoặc điều kiện sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Phát triển sản xuất để cải thiện đời sống."
  • 2."Cải thiện môi trường đầu tư."
  • 3."Chúng ta cần cải thiện chất lượng dịch vụ để thu hút khách hàng."
  • 4."Chính phủ đang nỗ lực cải thiện hệ thống giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "cải thiện"

Lưu ý về động từ

"cải thiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải thiện"

cải thiện là động từ trong tiếng Việt. Làm cho tình hình có sự chuyển biến tích cực, góp phần nâng cao chất lượng hoặc điều kiện sống. Ví dụ: "Phát triển sản xuất để cải thiện đời sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này