cải mả

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải mả (Động từ)

Có nghĩa là cải táng, thường ít được sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."cải táng"
  • 2."Họ đã quyết định cải mả cho ông bà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cải mả (Tính từ)

(Thông tục) Dùng để miêu tả màu sắc rất bẩn của răng.

Ví dụ (2)
  • 1."răng cải mả"
  • 2."Răng của anh ấy có vẻ cải mả sau những ngày ít chăm sóc."

Lưu ý khi sử dụng "cải mả"

Lưu ý về động từ

"cải mả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cải mả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cải mả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cải mả"

cải mả là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là cải táng, thường ít được sử dụng. Ví dụ: "cải táng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này