cai thầu
Định nghĩa
Nghĩa 1: cai thầu (Danh từ)
Người chịu trách nhiệm chính trong một dự án xây dựng hay công việc mà họ được thuê để thực hiện.
- 1."Cai thầu đã hoàn thành dự án đúng thời hạn và đạt chất lượng cao."
- 2."Tôi cần gặp cai thầu để bàn về tiến độ thi công."
- 3."Cai thầu này rất có kinh nghiệm trong việc quản lý công trình lớn."
Nghĩa 2: cai thầu (Động từ)
Hành động đảm nhận trách nhiệm chính trong việc thực hiện một dự án hoặc công việc.
- 1."Công ty quyết định cai thầu cho một công ty xây dựng lớn."
- 2."Họ đã cai thầu cho dự án này với mong muốn tiết kiệm chi phí."
- 3."Chúng tôi sẽ cai thầu việc sửa chữa nhà cửa vào tháng tới."
Lưu ý khi sử dụng "cai thầu"
Lưu ý về động từ
"cai thầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"cai thầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cai thầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cai thầu"
cai thầu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người chịu trách nhiệm chính trong một dự án xây dựng hay công việc mà họ được thuê để thực hiện. Ví dụ: "Cai thầu đã hoàn thành dự án đúng thời hạn và đạt chất lượng cao."
Từ liên quan
cai ngục
Người giam giữ và quản lý tù nhân trong nhà tù.
cai quản
Đảm nhận trách nhiệm trông coi hoặc quản lý.
cai sữa
Một loại thức uống truyền thống, thường được sử dụng để pha chế các món ăn hoặc được uống trực tiếp.
cai trị
Quản lý, điều hành hoặc lãnh đạo một quốc gia, đất nước hay một tổ chức.
cai tổng
Một vị trí trong cộng đồng, thường là người đứng đầu hoặc người kiểm soát các hoạt động trong làng xã hoặc trú sở.
cai đầu dài
Một thuật ngữ chỉ hình thức hoặc phương tiện đầu của một chiếc mũ hoặc trang phục có phần đỉnh dài, thường được sử dụng để bảo vệ đầu khỏi ánh nắng mặt trời hoặc mưa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.