cai quản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cai quản (Động từ)

Đảm nhận trách nhiệm trông coi hoặc quản lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cai quản một toán thợ."
  • 2."Mọi việc trong nhà đều giao cho chị cai quản."
  • 3."Ông ấy cai quản công việc của toàn bộ nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "cai quản"

Lưu ý về động từ

"cai quản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cai quản"

cai quản là động từ trong tiếng Việt. Đảm nhận trách nhiệm trông coi hoặc quản lý. Ví dụ: "Cai quản một toán thợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này