cải lương

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cải lương (Danh từ)

Kịch hát xuất hiện từ đầu thế kỷ XX, phát triển từ nhạc tài tử và dân ca Nam Bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghệ sĩ cải lương nổi tiếng với nhiều vở diễn hấp dẫn."
  • 2."Vở cải lương này thu hút đông đảo khán giả."
  • 3."Ca cải lương thường mang đậm âm hưởng văn hóa dân gian."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cải lương (Tính từ)

(Từ cũ) có liên quan đến chủ nghĩa cải lương, hoặc chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa cải lương.

Ví dụ (1)
  • 1."Tư tưởng cải lương trong tác phẩm này thể hiện rõ nét."

Lưu ý khi sử dụng "cải lương"

Lưu ý về tính từ

"cải lương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cải lương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cải lương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cải lương"

cải lương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Kịch hát xuất hiện từ đầu thế kỷ XX, phát triển từ nhạc tài tử và dân ca Nam Bộ. Ví dụ: "Nghệ sĩ cải lương nổi tiếng với nhiều vở diễn hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này