cải làn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cải làn (Danh từ)

Cải lá có hình dạng tương tự như lá su hào, màu xanh thẫm, thường được dùng làm thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cải làn xào tỏi rất ngon."
  • 2."Món canh cải làn nấu thịt heo thật bổ dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "cải làn"

Lưu ý về danh từ

"cải làn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cải làn"

cải làn là danh từ trong tiếng Việt. Cải lá có hình dạng tương tự như lá su hào, màu xanh thẫm, thường được dùng làm thực phẩm. Ví dụ: "Cải làn xào tỏi rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này