cách tân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cách tân (Động từ)

Đổi mới, thường áp dụng trong lĩnh vực văn hóa hoặc nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách tân nghệ thuật"
  • 2."Chúng ta cần cách tân phương pháp giảng dạy để thu hút học sinh hơn."
  • 3."Nhiều nhà văn trẻ đang tìm cách tân thể loại tiểu thuyết."

Lưu ý khi sử dụng "cách tân"

Lưu ý về động từ

"cách tân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cách tân"

cách tân là động từ trong tiếng Việt. Đổi mới, thường áp dụng trong lĩnh vực văn hóa hoặc nghệ thuật. Ví dụ: "Cách tân nghệ thuật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này