cách trở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cách trở (Động từ)

Ngăn cách hoặc gây trở ngại cho việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1.""Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang.""
  • 2."Mưa lớn đã cách trở đoàn người di chuyển trên đường."
  • 3."Những vấn đề khó khăn sẽ cách trở tiến trình của dự án."

Lưu ý khi sử dụng "cách trở"

Lưu ý về động từ

"cách trở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cách trở"

cách trở là động từ trong tiếng Việt. Ngăn cách hoặc gây trở ngại cho việc gì đó. Ví dụ: ""Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này