cách âm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cách âm (Động từ)

Ngăn chặn sự truyền đi của âm thanh từ bên trong ra bên ngoài và ngược lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống cách âm của phòng thu."
  • 2."Phòng này được cách âm rất tốt, không nghe thấy tiếng ồn bên ngoài."
  • 3."Cách âm hiệu quả giúp tăng chất lượng âm thanh trong rạp chiếu phim."

Lưu ý khi sử dụng "cách âm"

Lưu ý về động từ

"cách âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cách âm"

cách âm là động từ trong tiếng Việt. Ngăn chặn sự truyền đi của âm thanh từ bên trong ra bên ngoài và ngược lại. Ví dụ: "Hệ thống cách âm của phòng thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này