cách thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cách thức (Danh từ)

Hình thức hoặc phương pháp thực hiện một hành động.

Ví dụ (4)
  • 1."Cách thức băng bó vết thương."
  • 2."Trao đổi cách thức tiến hành."
  • 3."Chúng ta cần thay đổi cách thức làm việc để hiệu quả hơn."
  • 4."Cách thức dạy học hiện đại đang được nhiều trường áp dụng."

Lưu ý khi sử dụng "cách thức"

Lưu ý về danh từ

"cách thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cách thức"

cách thức là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức hoặc phương pháp thực hiện một hành động. Ví dụ: "Cách thức băng bó vết thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này