cách điện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cách điện (Động từ)

Ngăn chặn dòng điện không chạy qua một vật liệu hay thiết bị.

Ví dụ (3)
  • 1."Sứ cách điện được sử dụng để bảo vệ các dây dẫn điện."
  • 2."Dùng cao su làm chất cách điện giúp ngăn chặn rò rỉ điện."
  • 3."Lắp đặt hệ thống cách điện đúng cách là rất quan trọng để đảm bảo an toàn."
2
Động từ

Nghĩa 2: cách điện (Động từ)

Cách điệu hóa, biểu diễn một cách sáng tạo.

Ví dụ (2)
  • 1."Áo dài cách điệu mang lại vẻ đẹp hiện đại cho trang phục truyền thống."
  • 2."Nhiều nghệ sĩ đã cách điệu các hình ảnh văn hóa để tạo ra tác phẩm nghệ thuật độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "cách điện"

Lưu ý về động từ

"cách điện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cách điện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cách điện"

cách điện là động từ trong tiếng Việt. Ngăn chặn dòng điện không chạy qua một vật liệu hay thiết bị. Ví dụ: "Sứ cách điện được sử dụng để bảo vệ các dây dẫn điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này